Điều khoản tiếng Anh là gì?
"điều khoản" trong tiếng Anh là proviso (danh từ), clause (danh từ), article (danh từ).
proviso Danh từ
UK/pɹəˈvaɪzoʊ/US/pɹəˈvaɪzoʊ/
Nghĩa: Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo...).
- with the proviso that...với điều kiện là
clause Danh từ
UK/klɔːz/US/klɔz/
Nghĩa: Điều khoản (của một hiệp ước...).
article Danh từ
UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/
Nghĩa: Điều khoản, mục.
- articles of apprenticeshipđiều khoản học việc (trong giao kèo)
- article of faithtín điều
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Điều kiện, điều khoản.
- the terms of a treatynhững điều khoản của một hiệp ước
- not on any termskhông với bất cứ một điều kiện nào
provision Danh từ
UK/pɹəˈvɪʒ.ən/US/pɹəˈvɪʒ.ən/
Nghĩa: Điều khoản (của giao kèo...).
- Under the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.Theo các điều khoản trong hợp đồng cho thuê, người thuê phải có trách nhiệm sửa chữa
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận.
covenant Danh từ
UK/ˈkʌv.ən.ənt/US/ˈkʌv.ən.ənt/
Nghĩa: Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).
Câu hỏi thường gặp
Điều khoản tiếng Anh là gì?
"điều khoản" trong tiếng Anh là proviso (danh từ), clause (danh từ), article (danh từ).