TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều trái ngược tiếng Anh là gì?

"điều trái ngược" trong tiếng Anh là contrary (danh từ), reverse (danh từ), opp (danh từ).

contrary Danh từ

UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/

Nghĩa: Sự trái lại; điều trái ngược.

  • quite the contrarytrái hẳn
  • on the contrarytrái lại

Xem đầy đủ từ "contrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Danh từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Điều trái ngược.

  • it is quite the reversehoàn toàn ngược lại

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opp Danh từ

UK/ɒp/US/ɑp/

Nghĩa: Điều trái ngược; sự đối lập.

Xem đầy đủ từ "opp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposite Danh từ

UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/

Nghĩa: thứ trái ngược, điều trái ngược

Xem đầy đủ từ "opposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrariety Danh từ

UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/

Nghĩa: Cái trái ngược, điều trái ngược.

Xem đầy đủ từ "contrariety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều trái ngược tiếng Anh là gì?

"điều trái ngược" trong tiếng Anh là contrary (danh từ), reverse (danh từ), opp (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.