Đi lướt qua tiếng Anh là gì?
"đi lướt qua" trong tiếng Anh là skim (nội động từ), scamper (nội động từ), breeze (nội động từ).
skim Nội động từ
UK/skɪm/US/skɪm/
Nghĩa: Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...).
- to skim along the groundbay là là mặt đất
scamper Nội động từ
UK/ˈskæmpə/US/ˈskæmpɚ/
Nghĩa: Đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách).
- to take a scamper through Dickensđọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken
breeze Nội động từ
UK/bɹiːz/US/bɹiːz/
Nghĩa: Đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió).
sail Nội động từ
UK/seɪl/US/seɪl/
Nghĩa: Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy...).
scour Động từ
UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/
Nghĩa: Đi lướt qua, đi lướt qua.
Câu hỏi thường gặp
Đi lướt qua tiếng Anh là gì?
"đi lướt qua" trong tiếng Anh là skim (nội động từ), scamper (nội động từ), breeze (nội động từ).