Đi lạc tiếng Anh là gì?
"đi lạc" trong tiếng Anh là stray (nội động từ), maverick (nội động từ), extravagate (nội động từ).
stray Nội động từ
UK/stɹeɪ/US/stɹeɪ/
Nghĩa: Lạc đường, đi lạc.
maverick Nội động từ
UK/ˈmævəɹɪk/US/ˈmævəɹɪk/
Nghĩa: Đi lạc.
extravagate Nội động từ
UK/ɛkˈstɹævəɡeɪt/US/ɛkˈstɹævəɡeɪt/
Nghĩa: Đi lạc (đường); lầm lạc.
get lost
- He got lost on his way here.Nó đã đi lạc đường khi đên đây.
lose one's way
Câu hỏi thường gặp
Đi lạc tiếng Anh là gì?
"đi lạc" trong tiếng Anh là stray (nội động từ), maverick (nội động từ), extravagate (nội động từ).