TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi lạc tiếng Anh là gì?

"đi lạc" trong tiếng Anh là stray (nội động từ), maverick (nội động từ), extravagate (nội động từ).

stray Nội động từ

UK/stɹeɪ/US/stɹeɪ/

Nghĩa: Lạc đường, đi lạc.

Xem đầy đủ từ "stray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maverick Nội động từ

UK/ˈmævəɹɪk/US/ˈmævəɹɪk/

Nghĩa: Đi lạc.

Xem đầy đủ từ "maverick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagate Nội động từ

UK/ɛkˈstɹævəɡeɪt/US/ɛkˈstɹævəɡeɪt/

Nghĩa: Đi lạc (đường); lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "extravagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get lost

  • He got lost on his way here.Nó đã đi lạc đường khi đên đây.

Xem đầy đủ từ "get lost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lose one's way

Xem đầy đủ từ "lose one's way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi lạc tiếng Anh là gì?

"đi lạc" trong tiếng Anh là stray (nội động từ), maverick (nội động từ), extravagate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.