TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi vòng quanh tiếng Anh là gì?

"đi vòng quanh" trong tiếng Anh là circuit (ngoại động từ), compass (ngoại động từ), circumambulate (ngoại động từ).

circuit Ngoại động từ

UK/ˈsɜː.kɪt/US/ˈsɝ.kɪt/

Nghĩa: Đi vòng quanh.

  • to make a circuit ofđi vòng quanh (cái gì)

Xem đầy đủ từ "circuit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Ngoại động từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Đi vòng quanh (cái gì).

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumambulate Ngoại động từ

UK/səː.kəmˈam.bjuː.leɪt/US/ˌsɝ.kəmˈæm.bju.leɪt/

Nghĩa: Đi vòng quanh, đi xung quanh (vật gì).

Xem đầy đủ từ "circumambulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contour Động từ

UK/ˈkɒntɔː/US/ˈkɑntɔɹ/

Nghĩa: Đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi.

Xem đầy đủ từ "contour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircle Ngoại động từ

UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/

Nghĩa: Đi vòng quanh, chạy vòng quanh.

Xem đầy đủ từ "encircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass round Cụm động từ

Nghĩa: Đi vòng quanh.

Xem đầy đủ từ "pass round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi vòng quanh tiếng Anh là gì?

"đi vòng quanh" trong tiếng Anh là circuit (ngoại động từ), compass (ngoại động từ), circumambulate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.