Đi xuống tiếng Anh là gì?
"đi xuống" trong tiếng Anh là downward (tính từ), downwards (phó từ), walk down (cụm động từ).
downward Tính từ
UK/ˈdaʊnwəd/US/ˈdaʊnwɚd/
Nghĩa: Xuống, đi xuống, trở xuống.
- downward tendencychiều hướng đi xuống, trở xuống
- downward tendencychiều hướng đi xuống (giảm sút)
downwards Phó từ
UK/ˈdaʊnwədz/US/ˈdaʊnwɚdz/
Nghĩa: Xuống, đi xuống, trở xuống.
- with head downwardsđầu cuối xuống
walk down Cụm động từ
Nghĩa: Đi xuống.
bearish Tính từ
US/ˈbɛr.ɪʃ/
Nghĩa: [[xấu đi|Xấu đi], đi xuống
- a bearish marketThị trường đi xuống
set-back Danh từ
US/ˈsɛt.ˈbæk/
Nghĩa: Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại.
descending Tính từ
UK/dɪˈsɛn.dɪŋ/US/dɪˈsɛn.dɪŋ/
Nghĩa: Đi xuống.
Câu hỏi thường gặp
Đi xuống tiếng Anh là gì?
"đi xuống" trong tiếng Anh là downward (tính từ), downwards (phó từ), walk down (cụm động từ).