TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi xuống tiếng Anh là gì?

"đi xuống" trong tiếng Anh là downward (tính từ), downwards (phó từ), walk down (cụm động từ).

downward Tính từ

UK/ˈdaʊnwəd/US/ˈdaʊnwɚd/

Nghĩa: Xuống, đi xuống, trở xuống.

  • downward tendencychiều hướng đi xuống, trở xuống
  • downward tendencychiều hướng đi xuống (giảm sút)

Xem đầy đủ từ "downward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downwards Phó từ

UK/ˈdaʊnwədz/US/ˈdaʊnwɚdz/

Nghĩa: Xuống, đi xuống, trở xuống.

  • with head downwardsđầu cuối xuống

Xem đầy đủ từ "downwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk down Cụm động từ

Nghĩa: Đi xuống.

Xem đầy đủ từ "walk down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearish Tính từ

US/ˈbɛr.ɪʃ/

Nghĩa: [[xấu đi|Xấu đi], đi xuống

  • a bearish marketThị trường đi xuống

Xem đầy đủ từ "bearish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-back Danh từ

US/ˈsɛt.ˈbæk/

Nghĩa: Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại.

Xem đầy đủ từ "set-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descending Tính từ

UK/dɪˈsɛn.dɪŋ/US/dɪˈsɛn.dɪŋ/

Nghĩa: Đi xuống.

Xem đầy đủ từ "descending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi xuống tiếng Anh là gì?

"đi xuống" trong tiếng Anh là downward (tính từ), downwards (phó từ), walk down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.