TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoan chính tiếng Anh là gì?

"đoan chính" trong tiếng Anh là virtuous (tính từ), well-conducted (tính từ), honest.

virtuous Tính từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəs/US/ˈvɝt͡ʃuəs/

Nghĩa: có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh, đoan chính

Xem đầy đủ từ "virtuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-conducted Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/

Nghĩa: Có giáo dục; đoan chính; đoan trang; tế nhị; lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "well-conducted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decent

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtuousness Danh từ

US/ˈvɜː.tʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Tính tiết hạnh, tính đoan chính.

Xem đầy đủ từ "virtuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoan chính tiếng Anh là gì?

"đoan chính" trong tiếng Anh là virtuous (tính từ), well-conducted (tính từ), honest.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.