Đuổi kịp tiếng Anh là gì?
"đuổi kịp" trong tiếng Anh là catch up (cụm động từ), save (ngoại động từ), catch (ngoại động từ).
catch up Cụm động từ
UK/ˈkæt͡ʃ.ʌp/US/ˈkæt͡ʃ.ʌp/
Nghĩa: Đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp.
- I caught up with him soon.Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.
- go on in from, I'll soon catch you upcứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp anh ngay
save Ngoại động từ
UK/seɪv/US/seɪv/
Nghĩa: Kịp, đuổi kịp.
- he wrote hurriedly to save the postanh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
catch Ngoại động từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp.
- to catch a trainbắt kịp xe lửa
overhaul Ngoại động từ
UK/ˈəʊvəˌhɔːl/US/ˈoʊvɚˌhɔl/
Nghĩa: Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.
forereach Động từ
US/fɔr.ˈritʃ/
Nghĩa: Lao tới trước; đuổi kịp.
draw on Cụm động từ
Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua).
draw up Cụm động từ
Nghĩa: (+ with) Bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp.
Câu hỏi thường gặp
Đuổi kịp tiếng Anh là gì?
"đuổi kịp" trong tiếng Anh là catch up (cụm động từ), save (ngoại động từ), catch (ngoại động từ).