TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ơn tiếng Anh là gì?

"ơn" trong tiếng Anh là favor (danh từ), loan (danh từ), obligation (danh từ).

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/ giọng người thật

Nghĩa: ơn

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loan Danh từ

UK/ləʊn/US/loʊn/ giọng người thật

Nghĩa: Nợ, ơn.

Xem đầy đủ từ "loan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligation Danh từ

UK/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃn̩/US/ˌɑ.blɪˈɡeɪ.ʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn.

  • to be under an obligationchịu ơn
  • to repay an obligationtrả ơn

Xem đầy đủ từ "obligation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercy Danh từ

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/ giọng người thật

Nghĩa: Ơn, ơn huệ.

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boon Danh từ

UK/buːn/US/buːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ơn, ân huệ.

Xem đầy đủ từ "boon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ơn tiếng Anh là gì?

"ơn" trong tiếng Anh là favor (danh từ), loan (danh từ), obligation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "favor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "loan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "obligation": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "mercy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.