Ơn tiếng Anh là gì?
"ơn" trong tiếng Anh là favor (danh từ), loan (danh từ), obligation (danh từ).
favor Danh từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/ giọng người thật
Nghĩa: ơn
loan Danh từ
UK/ləʊn/US/loʊn/ giọng người thật
Nghĩa: Nợ, ơn.
obligation Danh từ
UK/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃn̩/US/ˌɑ.blɪˈɡeɪ.ʃn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn.
- to be under an obligationchịu ơn
- to repay an obligationtrả ơn
mercy Danh từ
UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/ giọng người thật
Nghĩa: Ơn, ơn huệ.
boon Danh từ
UK/buːn/US/buːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ơn, ân huệ.
Câu hỏi thường gặp
Ơn tiếng Anh là gì?
"ơn" trong tiếng Anh là favor (danh từ), loan (danh từ), obligation (danh từ).