boon
UK/buːn/
US/buːn/
giọng máy của trình duyệt
boon nghĩa là mối lợi, lợi ích, lời đề nghị, yêu cầu.
Nghĩa của boon
Danh từ
- Mối lợi; lợi ích.
- Lời đề nghị, yêu cầu.
- Ơn, ân huệ.
Tính từ
- Vui vẻ, vui tính.
- a boon companionngười bạn vui tính
- Thơ ca Hào hiệp, hào phóng.
- Thơ ca Lành (khí hậu...).
Dạng từ của boon
| Số nhiều | boons |
| So sánh hơn | booner |
| So sánh nhất | boonest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boon
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của boon
Câu ví dụ với boon
- The talented comedian Danny Boon is a Kabyle. Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boon nghĩa là gì?
boon (danh từ, tính từ) nghĩa là mối lợi, lợi ích, lời đề nghị, yêu cầu.
boon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boon: giọng Anh (UK) /buːn/, giọng Mỹ (US) /buːn/.