TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boon

UK/buːn/ US/buːn/ giọng máy của trình duyệt

boon nghĩa là mối lợi, lợi ích, lời đề nghị, yêu cầu.

Nghĩa của boon

Danh từ

  1. Mối lợi; lợi ích.
  2. Lời đề nghị, yêu cầu.
  3. Ơn, ân huệ.

Tính từ

  1. Vui vẻ, vui tính.
    • a boon companionngười bạn vui tính
  2. Thơ ca Hào hiệp, hào phóng.
  3. Thơ ca Lành (khí hậu...).

Dạng từ của boon

Số nhiềuboons
So sánh hơnbooner
So sánh nhấtboonest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của boon

Câu ví dụ với boon

  • The talented comedian Danny Boon is a Kabyle. Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

boon nghĩa là gì?

boon (danh từ, tính từ) nghĩa là mối lợi, lợi ích, lời đề nghị, yêu cầu.

boon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boon: giọng Anh (UK) /buːn/, giọng Mỹ (US) /buːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.