TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ướp tiếng Anh là gì?

"ướp" trong tiếng Anh là embalm (ngoại động từ), marinate (động từ), mummify (ngoại động từ).

embalm Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɑːm/US/ɪmˈbɑm/

Nghĩa: Ướp (xác chết).

Xem đầy đủ từ "embalm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marinate Động từ

UK/ˈmæɹɪneɪt/US/ˈmæɹɪneɪt/

Nghĩa: ướp

Xem đầy đủ từ "marinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mummify Ngoại động từ

UK/ˈmʌmɪfaɪ/US/ˈmʌmɪfaɪ/

Nghĩa: Ướp (xác).

Xem đầy đủ từ "mummify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scent Động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: Ướp, thấm, xức (nước hoa).

  • to scent one's handkerchiefxức nước hoa vào khăn tay

Xem đầy đủ từ "scent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embalmment Danh từ

US/ɪm.ˈbɑːlm.mənt/

Nghĩa: Sự ướp (xác chết).

Xem đầy đủ từ "embalmment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ướp tiếng Anh là gì?

"ướp" trong tiếng Anh là embalm (ngoại động từ), marinate (động từ), mummify (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.