Ấm cúng tiếng Anh là gì?
"ấm cúng" trong tiếng Anh là cosy (tính từ), comfortable (tính từ), cozy (tính từ).
cosy Tính từ
UK/ˈkəʊzi/US/ˈkoʊzi/
Nghĩa: Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
- a cosy lifemột cuộc đời ấm cúng
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
- a comfortable roomcăn phòng ấm cúng
cozy Tính từ
US/ˈkoʊ.zi/
Nghĩa: Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
- a cosy lifemột cuộc đời ấm cúng
comfortably Phó từ
UK/ˈkʌmf(ə)təbli/US/ˈkʌmftɚbli/
Nghĩa: Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
intimate Tính từ
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/
Nghĩa: Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.
snug Tính từ
UK/snʌɡ/US/snʌɡ/
Nghĩa: Kín gió; ấm áp, ấm cúng.
cosily Phó từ
Nghĩa: Ấm cúng, thoải mái.
snugness Danh từ
US/ˈsnəɡ.nəs/
Nghĩa: Tính ấm áp, tính ấm cúng.
Câu hỏi thường gặp
Ấm cúng tiếng Anh là gì?
"ấm cúng" trong tiếng Anh là cosy (tính từ), comfortable (tính từ), cozy (tính từ).