Ấn tượng tiếng Anh là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Anh là impression (danh từ), impressed (tính từ), impressional (tính từ).
impression Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/US/ɪmˈpɹɛʃn̩/
Nghĩa: Ấn tượng.
- He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up.Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.
- The scenery of the Alps left a lasting impression on me.Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
impressed Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛst/US/ɪmˈpɹɛst/
Nghĩa: Ấn tượng.
- I decided to test ChatGPT and I'm really not all that impressed.Tôi quyết định dùng thử ChatGPT và tôi thực sự không ấn tượng cho lắm.
- The day before yesterday you impressed everyone, but I already knew you.Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
impressional Tính từ
Nghĩa: Ấn tượng.
impressive
UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/
- It's nothing impressive. It's just a bit part in that play.Nó không có gì ấn tượng. Nó chỉ là một phần nhỏ trong vở kịch.
- This is really impressive.Điều này thật sự rất ấn tượng.
effect Danh từ
UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/
Nghĩa: Tác động, ảnh hưởng; ấn tượng, hiệu ứng.
- the effect of light on plantsảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
sound Danh từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).
Câu hỏi thường gặp
Ấn tượng tiếng Anh là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Anh là impression (danh từ), impressed (tính từ), impressional (tính từ).