Ầm tiếng Anh là gì?
"ầm" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), wham (thán từ), boisterous.
noisy Tính từ
UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/
Nghĩa: ồn, ầm
wham Thán từ
UK/wæm/US/wæm/
Nghĩa: Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).
boisterous
UK/ˈbɔɪstəɹəs/US/ˈbɔɪstəɹəs/
- Tom and Johannes were as boisterous as children.Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.
rumbling
US/ˈrəm.bliɳ/
roaring
UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Ầm tiếng Anh là gì?
"ầm" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), wham (thán từ), boisterous.