TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ầm tiếng Anh là gì?

"ầm" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), wham (thán từ), boisterous.

noisy Tính từ

UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/

Nghĩa: ồn, ầm

Xem đầy đủ từ "noisy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wham Thán từ

UK/wæm/US/wæm/

Nghĩa: Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).

Xem đầy đủ từ "wham": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boisterous

UK/ˈbɔɪstəɹəs/US/ˈbɔɪstəɹəs/

  • Tom and Johannes were as boisterous as children.Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.

Xem đầy đủ từ "boisterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumbling

US/ˈrəm.bliɳ/

Xem đầy đủ từ "rumbling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roaring

UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/

Xem đầy đủ từ "roaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ầm tiếng Anh là gì?

"ầm" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), wham (thán từ), boisterous.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.