TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ổ trứng ấp tiếng Anh là gì?

"ổ trứng ấp" trong tiếng Anh là clutch (danh từ), hatch (danh từ), aerie (danh từ).

clutch Danh từ

UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/

Nghĩa: Ổ trứng ấp.

Xem đầy đủ từ "clutch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hatch Danh từ

UK/hæt͡ʃ/US/hæt͡ʃ/

Nghĩa: Ổ trứng ấp.

Xem đầy đủ từ "hatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerie Danh từ

Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).

Xem đầy đủ từ "aerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aery Danh từ

Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).

Xem đầy đủ từ "aery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyrie Danh từ

UK/ˈɪə.ɹi/US/ˈɪ.ɹi/

Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).

Xem đầy đủ từ "eyrie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyry Danh từ

Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).

Xem đầy đủ từ "eyry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ổ trứng ấp tiếng Anh là gì?

"ổ trứng ấp" trong tiếng Anh là clutch (danh từ), hatch (danh từ), aerie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.