Ổ trứng ấp tiếng Anh là gì?
"ổ trứng ấp" trong tiếng Anh là clutch (danh từ), hatch (danh từ), aerie (danh từ).
clutch Danh từ
UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/
Nghĩa: Ổ trứng ấp.
hatch Danh từ
UK/hæt͡ʃ/US/hæt͡ʃ/
Nghĩa: Ổ trứng ấp.
aerie Danh từ
Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
aery Danh từ
Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
eyrie Danh từ
UK/ˈɪə.ɹi/US/ˈɪ.ɹi/
Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
eyry Danh từ
Nghĩa: Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
Câu hỏi thường gặp
Ổ trứng ấp tiếng Anh là gì?
"ổ trứng ấp" trong tiếng Anh là clutch (danh từ), hatch (danh từ), aerie (danh từ).