Ở bên tiếng Anh là gì?
"ở bên" trong tiếng Anh là neighbour (động từ), collateral (tính từ), lateral (tính từ).
neighbour Động từ
UK/ˈneɪbə/US/ˈneɪbɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Ở gần, ở bên, ở cạnh.
- the wood neighbours upon the lakekhu rừng ở ngay cạnh hồ
collateral Tính từ
UK/kəˈlætəɹəl/US/kəˈlætəɹəl/ giọng người thật
Nghĩa: Ở bên.
lateral Tính từ
UK/ˈlæt(ə)ɹəl/US/ˈlætəɹəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở bên.
sidelong Tính từ
UK/ˈsaɪd.lɒŋ/US/ˈsaɪd.lɑŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở bên; xiên về phía bên.
by Phó từ
UK/baɪ/US/baɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.
- to put (lay, set) something byđể cái gì sang một bên; để dành cái gì
Câu hỏi thường gặp
Ở bên tiếng Anh là gì?
"ở bên" trong tiếng Anh là neighbour (động từ), collateral (tính từ), lateral (tính từ).