TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở bên tiếng Anh là gì?

"ở bên" trong tiếng Anh là neighbour (động từ), collateral (tính từ), lateral (tính từ).

neighbour Động từ

UK/ˈneɪbə/US/ˈneɪbɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Ở gần, ở bên, ở cạnh.

  • the wood neighbours upon the lakekhu rừng ở ngay cạnh hồ

Xem đầy đủ từ "neighbour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collateral Tính từ

UK/kəˈlætəɹəl/US/kəˈlætəɹəl/ giọng người thật

Nghĩa: Ở bên.

Xem đầy đủ từ "collateral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lateral Tính từ

UK/ˈlæt(ə)ɹəl/US/ˈlætəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở bên.

Xem đầy đủ từ "lateral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sidelong Tính từ

UK/ˈsaɪd.lɒŋ/US/ˈsaɪd.lɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở bên; xiên về phía bên.

Xem đầy đủ từ "sidelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by Phó từ

UK/baɪ/US/baɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.

  • to put (lay, set) something byđể cái gì sang một bên; để dành cái gì

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở bên tiếng Anh là gì?

"ở bên" trong tiếng Anh là neighbour (động từ), collateral (tính từ), lateral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "neighbour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "collateral": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "by": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.