TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collateral

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlætəɹəl/ US/kəˈlætəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

collateral nghĩa là ở bên, phụ thêm.

Nghĩa của collateral

Tính từ

  1. Ở bên.
  2. Phụ thêm.
    • collateral evidencebằng chứng thêm
  3. Có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi.

Danh từ

  1. Đồ ký quỹ ((cũng) collateral security).

Động từ

  1. Xem đặt cọc

Dạng từ của collateral

Số nhiềucollaterals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collateral

Đồng nghĩa

Họ từ của collateral

Cụm từ, thành ngữ với collateral

  • collateral security — Vật thế chấp.

Câu hỏi thường gặp

collateral nghĩa là gì?

collateral (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là ở bên, phụ thêm.

collateral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collateral: giọng Anh (UK) /kəˈlætəɹəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈlætəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.