collateral
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlætəɹəl/
US/kəˈlætəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
collateral nghĩa là ở bên, phụ thêm.
Nghĩa của collateral
Tính từ
- Ở bên.
- Phụ thêm.
- collateral evidencebằng chứng thêm
- Có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi.
Danh từ
- Đồ ký quỹ ((cũng) collateral security).
Động từ
- Xem đặt cọc
Dạng từ của collateral
| Số nhiều | collaterals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collateral
Đồng nghĩa
Họ từ của collateral
Cụm từ, thành ngữ với collateral
- collateral security — Vật thế chấp.
Câu hỏi thường gặp
collateral nghĩa là gì?
collateral (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là ở bên, phụ thêm.
collateral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collateral: giọng Anh (UK) /kəˈlætəɹəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈlætəɹəl/.