TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lateral

UK/ˈlæt(ə)ɹəl/ US/ˈlætəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

lateral nghĩa là ở bên, phần bên, bộ phận bên.

Nghĩa của lateral

Tính từ

  1. Ở bên.

Danh từ

  1. Phần bên, bộ phận bên, vật bên.

Dạng từ của lateral

So sánh hơnmore lateral
So sánh nhấtmost lateral
Số nhiềulaterals
Ngôi thứ ba số ítlaterals
Hiện tại phân từ (-ing)lateraling
Quá khứ phân từlateraled
Quá khứlateraled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lateral

Trái nghĩa

Họ từ của lateral

Câu hỏi thường gặp

lateral nghĩa là gì?

lateral (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bên, phần bên, bộ phận bên.

lateral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lateral: giọng Anh (UK) /ˈlæt(ə)ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlætəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.