lateral
UK/ˈlæt(ə)ɹəl/
US/ˈlætəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
lateral nghĩa là ở bên, phần bên, bộ phận bên.
Nghĩa của lateral
Tính từ
- Ở bên.
Danh từ
- Phần bên, bộ phận bên, vật bên.
Dạng từ của lateral
| So sánh hơn | more lateral |
| So sánh nhất | most lateral |
| Số nhiều | laterals |
| Ngôi thứ ba số ít | laterals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lateraling |
| Quá khứ phân từ | lateraled |
| Quá khứ | lateraled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lateral
Trái nghĩa
Họ từ của lateral
Câu hỏi thường gặp
lateral nghĩa là gì?
lateral (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bên, phần bên, bộ phận bên.
lateral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lateral: giọng Anh (UK) /ˈlæt(ə)ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlætəɹəl/.