TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở lại tiếng Anh là gì?

"ở lại" trong tiếng Anh là stay (nội động từ), remain (động từ), tarry (nội động từ).

stay Nội động từ

UK/steɪ/US/steɪ/

Nghĩa: Ở lại, lưu lại.

  • How long will he stay in Rome?Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?
  • Tom decided to stay three more days.Tom quyết định ở lại thêm 3 ngày nữa.

Xem đầy đủ từ "stay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remain Động từ

UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/

Nghĩa: ở lại, còn

Xem đầy đủ từ "remain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarry Nội động từ

UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/

Nghĩa: (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.

Xem đầy đủ từ "tarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Nội động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Lưu lại, ở lại.

  • to stop at homeở nhà
  • to stop in Namdinh with friendslưu lại ở Nam định với các bạn

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continue Động từ

UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/

Nghĩa: Ở lại.

  • I'll in Paris till next yeartôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm

Xem đầy đủ từ "continue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarrying Danh từ

US/ˈtɛr.iiɳ/

Nghĩa: Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.

Xem đầy đủ từ "tarrying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở lại tiếng Anh là gì?

"ở lại" trong tiếng Anh là stay (nội động từ), remain (động từ), tarry (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.