TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở phía sau tiếng Anh là gì?

"ở phía sau" trong tiếng Anh là rear (tính từ), abaft (giới từ), rearward (tính từ).

rear Tính từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: Ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối.

  • rear wheelbánh sau
  • rear waggonsnhững toa cuối

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abaft Giới từ

UK/əˈbɑːft/US/əˈbæft/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau, ở phía sau.

  • abaft the mastsau cột buồm

Xem đầy đủ từ "abaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearward Tính từ

UK/ˈɹɪəwɜːd/US/ˈɹiɹwɝd/

Nghĩa: Ở sau, ở phía sau.

Xem đầy đủ từ "rearward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Tính từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Ở đằng sau, ở phía sau.

  • the after part of the shipphía sau tàu

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retro- Tiền tố

UK/ˈɹɛt.ɹəʊ/US/ˈɹɛt.ɹoʊ/

Nghĩa: Ở phía sau.

  • retrogradethoái hoá

Xem đầy đủ từ "retro-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở phía sau tiếng Anh là gì?

"ở phía sau" trong tiếng Anh là rear (tính từ), abaft (giới từ), rearward (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.