Ở phía sau tiếng Anh là gì?
"ở phía sau" trong tiếng Anh là rear (tính từ), abaft (giới từ), rearward (tính từ).
rear Tính từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/
Nghĩa: Ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối.
- rear wheelbánh sau
- rear waggonsnhững toa cuối
abaft Giới từ
UK/əˈbɑːft/US/əˈbæft/
Nghĩa: Sau, ở đằng sau, ở phía sau.
- abaft the mastsau cột buồm
rearward Tính từ
UK/ˈɹɪəwɜːd/US/ˈɹiɹwɝd/
Nghĩa: Ở sau, ở phía sau.
after Tính từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/
Nghĩa: Ở đằng sau, ở phía sau.
- the after part of the shipphía sau tàu
retro- Tiền tố
UK/ˈɹɛt.ɹəʊ/US/ˈɹɛt.ɹoʊ/
Nghĩa: Ở phía sau.
- retrogradethoái hoá
Câu hỏi thường gặp
Ở phía sau tiếng Anh là gì?
"ở phía sau" trong tiếng Anh là rear (tính từ), abaft (giới từ), rearward (tính từ).