Ợ tiếng Anh là gì?
"ợ" trong tiếng Anh là burp (động từ), belch (động từ), eruct (động từ).
burp Động từ
UK/bɜːp/US/bɝp/
Nghĩa: Ợ.
belch Động từ
UK/ˈbɛltʃ/
Nghĩa: ợ
eruct Động từ
US/ɪ.ˈrəkt/
Nghĩa: Ợ, ợ hơi.
eructate Động từ
Nghĩa: Ợ, ợ hơi.
repeat Nội động từ
UK/ɹɪˈpiːt/US/ɹɪˈpit/
Nghĩa: Ợ (thức ăn).
- Sour food sometimes repeats.Ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ
eructation Danh từ
UK/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/US/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự ợ, sự ợ hơi.
vomiturition Danh từ
Nghĩa: Sự ợ.
Câu hỏi thường gặp
Ợ tiếng Anh là gì?
"ợ" trong tiếng Anh là burp (động từ), belch (động từ), eruct (động từ).