TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ứng dụng tiếng Anh là gì?

"ứng dụng" trong tiếng Anh là application (danh từ), app (danh từ), apply (động từ).

application Danh từ

UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: áp dụng, ứng dụng

  • Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer.Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.
  • medicine for external applicationthuốc dùng ngoài da

Xem đầy đủ từ "application": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

app Danh từ

UK/æp/US/æp/

Nghĩa: Ứng dụng.

  • Pokémon Go is an app that allows you to catch pokémon in the real world.Pokémon Go là một ứng dụng cho phép bạn bắt giữ Pokémon trong thế giới thực.
  • This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.

Xem đầy đủ từ "app": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apply Động từ

UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/

Nghĩa: áp dụng, ứng dụng

  • Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics.Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.

Xem đầy đủ từ "apply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applied Tính từ

UK/əˈplaɪd/US/əˈplaɪd/

Nghĩa: Ứng dụng.

  • Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics.Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.
  • Applied chemistry.Hoá học ứng dụng

Xem đầy đủ từ "applied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deploy Động từ

UK/dɪˈplɔɪ/US/dɪˈplɔɪ/

Nghĩa: Triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụng

Xem đầy đủ từ "deploy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ứng dụng tiếng Anh là gì?

"ứng dụng" trong tiếng Anh là application (danh từ), app (danh từ), apply (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.