Am hiểu tiếng Anh là gì?
"am hiểu" trong tiếng Anh là advised (tính từ), sciential (tính từ), judge (danh từ).
advised Tính từ
UK/ədˈvaɪzd/US/ədˈvaɪzd/
Nghĩa: Am hiểu, hiểu biết.
sciential Tính từ
US/sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/
Nghĩa: Hiểu biết, tinh thông, am hiểu.
judge Danh từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Người am hiểu, người sành sỏi.
- a judge of artngười am hiểu nghệ thuật
grip Danh từ
UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/
Nghĩa: Sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu.
- to have a good grip of a problemnắm vững vấn đề
- to have a good grip of the situationam hiểu tình hình
understanding Danh từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: Sự hiểu biết, sự am hiểu.
- a profound understandingmột sự hiểu biết sâu xa
- to have a good understanding of economicsam hiểu về kinh tế
Câu hỏi thường gặp
Am hiểu tiếng Anh là gì?
"am hiểu" trong tiếng Anh là advised (tính từ), sciential (tính từ), judge (danh từ).