TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Am hiểu tiếng Anh là gì?

"am hiểu" trong tiếng Anh là advised (tính từ), sciential (tính từ), judge (danh từ).

advised Tính từ

UK/ədˈvaɪzd/US/ədˈvaɪzd/

Nghĩa: Am hiểu, hiểu biết.

Xem đầy đủ từ "advised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sciential Tính từ

US/sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Hiểu biết, tinh thông, am hiểu.

Xem đầy đủ từ "sciential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judge Danh từ

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: Người am hiểu, người sành sỏi.

  • a judge of artngười am hiểu nghệ thuật

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip Danh từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/

Nghĩa: Sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu.

  • to have a good grip of a problemnắm vững vấn đề
  • to have a good grip of the situationam hiểu tình hình

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understanding Danh từ

UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/

Nghĩa: Sự hiểu biết, sự am hiểu.

  • a profound understandingmột sự hiểu biết sâu xa
  • to have a good understanding of economicsam hiểu về kinh tế

Xem đầy đủ từ "understanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Am hiểu tiếng Anh là gì?

"am hiểu" trong tiếng Anh là advised (tính từ), sciential (tính từ), judge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.