Ao tiếng Anh là gì?
"ao" trong tiếng Anh là pond (danh từ), mere (danh từ), pool (danh từ).
pond Danh từ
UK/pɒnd/US/pɑnd/
Nghĩa: ao
- When I was a child, I used to swim in that pond.Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
- As a boy, I used to swim in the pond.Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
mere Danh từ
UK/mɪə̯/US/mɪɚ/
Nghĩa: Ao; hồ.
pool Danh từ
UK/puːl/US/pul/
Nghĩa: Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.
dub Danh từ
UK/dʌb/US/dʌb/
Nghĩa: Vũng lầy; ao.
austrian Danh từ
UK/ˈɒs.tɹi.ən/US/ˈɔs.tɹi.ən/
Nghĩa: Người Ao.
Câu hỏi thường gặp
Ao tiếng Anh là gì?
"ao" trong tiếng Anh là pond (danh từ), mere (danh từ), pool (danh từ).