TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bà chủ tiếng Anh là gì?

"bà chủ" trong tiếng Anh là lady (danh từ), proprietress (danh từ), patroness (danh từ).

lady Danh từ

UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/ giọng người thật

Nghĩa: nữ chủ nhân, bà chủ, quý bà

  • the lady of the manorbà chủ trang viên

Xem đầy đủ từ "lady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proprietress Danh từ

Nghĩa: Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.

Xem đầy đủ từ "proprietress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patroness Danh từ

UK/ˈpeɪtɹənɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu.

Xem đầy đủ từ "patroness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landlady

UK/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/US/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "landlady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress Danh từ

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt).

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chatelaine Danh từ

UK/ˈʃætəleɪn/US/ˈʃætəˌleɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà chủ (tiếp khách).

Xem đầy đủ từ "chatelaine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bà chủ tiếng Anh là gì?

"bà chủ" trong tiếng Anh là lady (danh từ), proprietress (danh từ), patroness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "lady": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mistress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.