Bà chủ nhà tiếng Anh là gì?
"bà chủ nhà" trong tiếng Anh là housewife (danh từ), landlady (danh từ), hostess (danh từ).
housewife Danh từ
UK/ˈhaʊs.waɪf/US/ˈhaʊs.waɪf/
Nghĩa: Bà chủ nhà; bà nội trợ.
landlady Danh từ
UK/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/US/ˈlæn(d)ˌleɪ.di/
Nghĩa: Bà chủ nhà (nhà cho thuê).
hostess Danh từ
UK/ˈhəʊstəs/US/ˈhoʊstɪs/
Nghĩa: Bà chủ nhà.
mistress Danh từ
UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/
Nghĩa: Bà chủ nhà.
goodwife Danh từ
US/ˈɡʊd.ˌwɑɪf/
Nghĩa: Bà chủ nhà; người vợ.
Câu hỏi thường gặp
Bà chủ nhà tiếng Anh là gì?
"bà chủ nhà" trong tiếng Anh là housewife (danh từ), landlady (danh từ), hostess (danh từ).