Bài ca tiếng Anh là gì?
"bài ca" trong tiếng Anh là lied (danh từ), canticle (danh từ), descant (danh từ).
lied Danh từ
UK/liːd/US/liːd/ giọng máy
Nghĩa: Bài ca, bài thơ (Đức).
canticle Danh từ
UK/ˈkæntɪkəl/US/ˈkæntɪkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài ca; bài thánh ca.
descant Danh từ
UK/ˈdɛskænt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài ca, khúc ca.
lieder Danh từ
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Bài ca, bài thơ (Đức).
lay Danh từ
UK/leɪ/US/leɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Bài hát, bài ca, bài thơ.
Câu hỏi thường gặp
Bài ca tiếng Anh là gì?
"bài ca" trong tiếng Anh là lied (danh từ), canticle (danh từ), descant (danh từ).