TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bài ca tiếng Anh là gì?

"bài ca" trong tiếng Anh là lied (danh từ), canticle (danh từ), descant (danh từ).

lied Danh từ

UK/liːd/US/liːd/ giọng máy

Nghĩa: Bài ca, bài thơ (Đức).

Xem đầy đủ từ "lied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canticle Danh từ

UK/ˈkæntɪkəl/US/ˈkæntɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài ca; bài thánh ca.

Xem đầy đủ từ "canticle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descant Danh từ

UK/ˈdɛskænt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài ca, khúc ca.

Xem đầy đủ từ "descant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lieder Danh từ

UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bài ca, bài thơ (Đức).

Xem đầy đủ từ "lieder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Danh từ

UK/leɪ/US/leɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Bài hát, bài ca, bài thơ.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bài ca tiếng Anh là gì?

"bài ca" trong tiếng Anh là lied (danh từ), canticle (danh từ), descant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "lieder": TheDaveRoss, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lay": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.