TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo cáo tiếng Anh là gì?

"báo cáo" trong tiếng Anh là report (danh từ), inform, delate (ngoại động từ).

report Danh từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: báo cáo, bản báo cáo

  • Tom's been working on this report since this morning.Tom làm việc với bản báo cáo từ sáng đến giờ.
  • We must finish this report today.Hôm nay chúng ta phải làm xong báo cáo.

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inform

UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/

Xem đầy đủ từ "inform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delate Ngoại động từ

UK/dəˈleɪt/US/dəˈleɪt/

Nghĩa: Báo cáo (một vụ phạm pháp...).

Xem đầy đủ từ "delate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reporter Danh từ

UK/ɹɪˈpɔː.tə/US/ɹɪˈpɔɹ.tɚ/

Nghĩa: Người báo cáo.

Xem đầy đủ từ "reporter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delation Danh từ

UK/dɪˈleɪʃn̩/US/diˈleɪʃn̩/

Nghĩa: Sự báo cáo (một vụ phạn pháp...).

Xem đầy đủ từ "delation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delator Danh từ

US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người báo cáo (một vụ phạm pháp...).

Xem đầy đủ từ "delator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo tiếng Anh là gì?

"báo cáo" trong tiếng Anh là report (danh từ), inform, delate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.