Báo cáo tiếng Anh là gì?
"báo cáo" trong tiếng Anh là report (danh từ), inform, delate (ngoại động từ).
report Danh từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: báo cáo, bản báo cáo
- Tom's been working on this report since this morning.Tom làm việc với bản báo cáo từ sáng đến giờ.
- We must finish this report today.Hôm nay chúng ta phải làm xong báo cáo.
inform
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/
delate Ngoại động từ
UK/dəˈleɪt/US/dəˈleɪt/
Nghĩa: Báo cáo (một vụ phạm pháp...).
reporter Danh từ
UK/ɹɪˈpɔː.tə/US/ɹɪˈpɔɹ.tɚ/
Nghĩa: Người báo cáo.
delation Danh từ
UK/dɪˈleɪʃn̩/US/diˈleɪʃn̩/
Nghĩa: Sự báo cáo (một vụ phạn pháp...).
delator Danh từ
US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người báo cáo (một vụ phạm pháp...).
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo tiếng Anh là gì?
"báo cáo" trong tiếng Anh là report (danh từ), inform, delate (ngoại động từ).