TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo chí tiếng Anh là gì?

"báo chí" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), press (danh từ), journalistic (tính từ).

newspaper Danh từ

UK/ˈnjuːsˌpeɪpə/US/ˈn(j)usˌpeɪpɚ/

Nghĩa: Báo, báo chí.

  • daily newspaperbáo hằng ngày

Xem đầy đủ từ "newspaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Danh từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: báo chí

  • We asked him to face the press but he refused to.Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
  • freedom of the pressquyền tự do báo chí

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

journalistic Tính từ

UK/ˌd͡ʒɜː(ɹ)nəˈlɪstɪk/US/ˌd͡ʒɜː(ɹ)nəˈlɪstɪk/

Nghĩa: Báo chí; (thuộc) nghề nhà báo.

Xem đầy đủ từ "journalistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overexpose Ngoại động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/

Nghĩa: Xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí...

Xem đầy đủ từ "overexpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overexposure Danh từ

Nghĩa: Sự xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí...

Xem đầy đủ từ "overexposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

media Danh từ

UK/ˈmiː.di.ə/US/ˈmi.di.ə/

Nghĩa: Báo chí.

Xem đầy đủ từ "media": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo chí tiếng Anh là gì?

"báo chí" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), press (danh từ), journalistic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.