TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo thù tiếng Anh là gì?

"báo thù" trong tiếng Anh là avenge (ngoại động từ), revenge (động từ), vengeance (danh từ).

avenge Ngoại động từ

UK/əˈvɛnd͡ʒ/US/əˈvɛnd͡ʒ/

Nghĩa: Trả thù, báo thù.

  • to avenge oneselftrả thù, rửa nhục
  • to be avengedtrả được thù, rửa được nhục

Xem đầy đủ từ "avenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revenge Động từ

UK/ɹəˈvɛnd͡ʒ/US/ɹəˈvɛnd͡ʒ/

Nghĩa: Trả thù, báo thù, rửa hận.

  • to revenge oneself on (upon) someonetrả thù ai
  • to revenge oneself for somethingtrả thù về cái gì

Xem đầy đủ từ "revenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vengeance Danh từ

UK/ˈvɛnˌd͡ʒəns/US/ˈvɛnˌd͡ʒəns/

Nghĩa: Sự trà thù, sự báo thù.

  • Tom wants vengeance.Tom muốn báo thù.
  • to seek vengeance upon someonetìm cách trả thù ai

Xem đầy đủ từ "vengeance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take revenge Động từ

Nghĩa: Trả thù, báo thù, phục thù.

Xem đầy đủ từ "take revenge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindictive Tính từ

UK/vɪnˈdɪk.tɪv/US/vɪnˈdɪk.tɪv/

Nghĩa: Có tính chất trả thù, báo thù.

  • a vindictive punishmentmột sự trừng phạt trả thù

Xem đầy đủ từ "vindictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requite Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkwaɪt/US/ɹəˈkwaɪt/

Nghĩa: Trả thù, báo thù, báo oán.

Xem đầy đủ từ "requite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retribution Danh từ

UK/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/US/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự báo thù.

Xem đầy đủ từ "retribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avenger Danh từ

UK/əˈvɛndʒə(ɹ)/US/əˈvɛndʒə(ɹ)/

Nghĩa: Người trả thù, người báo thù.

Xem đầy đủ từ "avenger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venger Danh từ

Nghĩa: Người báo thù.

Xem đầy đủ từ "venger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revenger Danh từ

US/rɪ.ˈvɛnd.ʒɜː/

Nghĩa: Người trả thù, người báo thù, người rửa hận.

Xem đầy đủ từ "revenger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quittance Danh từ

UK/ˈkwɪtəns/US/ˈkwɪtəns/

Nghĩa: Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù.

Xem đầy đủ từ "quittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requital Danh từ

UK/ɹɪˈkwaɪt.əl/US/ɹɪˈkwaɪt.əl/

Nghĩa: Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán.

Xem đầy đủ từ "requital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo thù tiếng Anh là gì?

"báo thù" trong tiếng Anh là avenge (ngoại động từ), revenge (động từ), vengeance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.