TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bão táp tiếng Anh là gì?

"bão táp" trong tiếng Anh là tornado (danh từ), hurricane (danh từ), strepitoso (phó từ).

tornado Danh từ

UK/tɔː(ɹ)ˈneɪ.dəʊ/US/tɔɹˈneɪ.doʊ/

Nghĩa: Vòi rồng, bão táp.

Xem đầy đủ từ "tornado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurricane Danh từ

UK/ˈhʌɹɪkən/US/ˈhʌɹɪkeɪn/

Nghĩa: bão, bão táp, bão tố

Xem đầy đủ từ "hurricane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strepitoso Phó từ

Nghĩa: Bão táp.

Xem đầy đủ từ "strepitoso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tornadic Tính từ

US/tɔr.ˈneɪ.dɪk/

Nghĩa: Bão táp; như bão táp.

Xem đầy đủ từ "tornadic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wild Tính từ

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/

Nghĩa: Dữ dội, bão táp.

  • wild windgió dữ dội
  • wild dayngày bão táp

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typhoon

UK/taɪˈfuːn/US/taɪˈfun/

Xem đầy đủ từ "typhoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bão táp tiếng Anh là gì?

"bão táp" trong tiếng Anh là tornado (danh từ), hurricane (danh từ), strepitoso (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.