TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bè phái tiếng Anh là gì?

"bè phái" trong tiếng Anh là faction (danh từ), sect (danh từ), factional (tính từ).

faction Danh từ

UK/ˈfæk.ʃən/US/ˈfæk.ʃən/

Nghĩa: Bè phái, bè cánh.

Xem đầy đủ từ "faction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sect Danh từ

UK/sɛkt/US/sɛkt/

Nghĩa: Bè phái, môn phái, giáo phái.

  • religion sectgiáo phái

Xem đầy đủ từ "sect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factional Tính từ

UK/ˈfæk.ʃən.əl/US/ˈfæk.ʃən.əl/

Nghĩa: Bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái.

Xem đầy đủ từ "factional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factiousness Danh từ

US/ˈfæk.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính bè phái.

Xem đầy đủ từ "factiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectarian Danh từ

UK/sɛkˈtɛəɹi.ən/US/sɛkˈtɛɹi.ən/

Nghĩa: Người bè phái.

Xem đầy đủ từ "sectarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bè phái tiếng Anh là gì?

"bè phái" trong tiếng Anh là faction (danh từ), sect (danh từ), factional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.