Bình dị tiếng Anh là gì?
"bình dị" trong tiếng Anh là simple (tính từ), chastity (danh từ), idyllically (phó từ).
simple Tính từ
UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/ giọng người thật
Nghĩa: Giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên.
- the simple lifeđời sống giản dị; sự muốn trở lại cuộc sống cổ sơ
- in simple beautytrong vẻ đẹp mộc mạc
chastity Danh từ
UK/ˈt͡ʃastɪti/US/ˈt͡ʃæstɪti/ giọng máy
Nghĩa: bình dị, tính giản dị, trinh tiết
idyllically Phó từ
US/ɑɪ.ˈdɪ.lɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dị, mộc mạc, thôn dã.
semplice Tính từ
UK/ˈsɛmplɪtʃeɪ/US/ˈsɛmplɪtʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dị.
common
UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/ giọng người thật
plain
UK/pleɪn/US/pleɪn/ giọng người thật
idyllic Tính từ
UK/ɪˈdɪlɪk/US/aɪˈdɪlɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.
starkness Danh từ
UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dị, không tô điểm, thẳng thắn.
Câu hỏi thường gặp
Bình dị tiếng Anh là gì?
"bình dị" trong tiếng Anh là simple (tính từ), chastity (danh từ), idyllically (phó từ).