TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình yên tiếng Anh là gì?

"bình yên" trong tiếng Anh là peace (danh từ), placidly (phó từ), peaceful.

peace Danh từ

UK/ˈpiːs/US/ˈpiːs/

Nghĩa: hoà bình, thái bình, bình an, bình yên

  • You can find peace in every graveyard.Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào.

Xem đầy đủ từ "peace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

placidly Phó từ

US/ˈplæ.səd.li/

Nghĩa: Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động (cảnh vật); điềm tựnh (người).

Xem đầy đủ từ "placidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tranquil

US/ˈtɹeɪ̯ŋ.kwɪl/

Xem đầy đủ từ "tranquil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hanoi

UK/hɑːˈnɔɪ/US/hɑːˈnɔɪ/

Xem đầy đủ từ "Hanoi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình yên tiếng Anh là gì?

"bình yên" trong tiếng Anh là peace (danh từ), placidly (phó từ), peaceful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.