TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bí hiểm tiếng Anh là gì?

"bí hiểm" trong tiếng Anh là unfathomable (tính từ), inscrutably (phó từ), recondite (tính từ).

unfathomable Tính từ

UK/(ˌ)ʌnˈfæðəməbl̩/US/ˌʌnˈfæð(ə)məb(ə)l/

Nghĩa: bí hiểm

Xem đầy đủ từ "unfathomable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscrutably Phó từ

Nghĩa: Bí hiểm, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "inscrutably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recondite Tính từ

UK/ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/US/ˈɹɛkənˌdaɪt/

Nghĩa: Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.

  • recondite stylevăn phong khó hiểu
  • a recondite writernhà văn khó hiểu

Xem đầy đủ từ "recondite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mysterious

UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/

Xem đầy đủ từ "mysterious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscrutable Tính từ

UK/ˌɪnˈskɹuːtəbl̩/US/ˌɪnˈskɹuːtəbl̩/

Nghĩa: Bí hiểm, khó hiểu.

  • an inscrutable smilemột nụ cười bí hiểm

Xem đầy đủ từ "inscrutable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabbalistic Tính từ

Nghĩa: Thần bí, bí hiểm.

Xem đầy đủ từ "cabbalistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orphic Tính từ

UK/ˈɔːfɪk/US/ˈɔɹfɪk/

Nghĩa: Thần bí, bí hiểm.

Xem đầy đủ từ "orphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oracular Tính từ

UK/ɒɹˈæk.juː.lə/US/ɔˈɹæk.ju.lɚ/

Nghĩa: Tối nghĩa, khó hiểu, bí hiểm.

Xem đầy đủ từ "oracular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphinx Danh từ

UK/ˈsfɪŋks/US/ˈsfɪŋks/

Nghĩa: Người bí hiểm, người khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "sphinx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscrutability Danh từ

Nghĩa: Tính bí hiểm, tính khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "inscrutability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscrutableness Danh từ

US/ɪn.ˈskruː.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính bí hiểm, tính khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "inscrutableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oracularity Danh từ

US/ɔ.ˈræ.kjə.lɜ.ːə.ti/

Nghĩa: Sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự bí hiểm.

Xem đầy đủ từ "oracularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphinges Danh từ

UK/ˈsfɪnd͡ʒiːz/US/ˈsfɪnd͡ʒiːz/

Nghĩa: Người bí hiểm, người khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "sphinges": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bí hiểm tiếng Anh là gì?

"bí hiểm" trong tiếng Anh là unfathomable (tính từ), inscrutably (phó từ), recondite (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.