TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bôi mỡ tiếng Anh là gì?

"bôi mỡ" trong tiếng Anh là liquor (động từ), grease (ngoại động từ), farter (danh từ).

liquor Động từ

UK/ˈlɪk.ə(ɹ)/US/ˈlɪk.ɚ/

Nghĩa: Thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da).

Xem đầy đủ từ "liquor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grease Ngoại động từ

UK/ɡɹiːs/US/ɡɹis/

Nghĩa: Bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ.

Xem đầy đủ từ "grease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farter Danh từ

Nghĩa: Bôi mỡ.

Xem đầy đủ từ "farter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tallow Ngoại động từ

UK/ˈtæləʊ/US/ˈtæloʊ/

Nghĩa: Bôi mỡ, trét mỡ.

  • tallowed leatherda bôi mỡ

Xem đầy đủ từ "tallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dub Ngoại động từ

UK/dʌb/US/dʌb/

Nghĩa: Bôi mỡ (vào da thuộc).

Xem đầy đủ từ "dub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubbing Danh từ

UK/ˈdʌbɪŋ/US/ˈdʌbɪŋ/

Nghĩa: Sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc).

Xem đầy đủ từ "dubbing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bôi mỡ tiếng Anh là gì?

"bôi mỡ" trong tiếng Anh là liquor (động từ), grease (ngoại động từ), farter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.