TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bước đi tiếng Anh là gì?

"bước đi" trong tiếng Anh là step (danh từ), tread (danh từ), foot-pace (danh từ).

step Danh từ

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Nghĩa: Bước, bước đi; bước khiêu vũ.

  • to take a step forwardtiến lên một bước
  • it is but a step to my housechỉ một bước thì đến nhà tôi

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread Danh từ

UK/tɹɛd/US/tɹɛd/

Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.

  • a firm treaddáng đi vững chắc

Xem đầy đủ từ "tread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot-pace Danh từ

US/ˈfʊt.ˈpeɪs/

Nghĩa: Bước đi.

Xem đầy đủ từ "foot-pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go fly a kite! Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!

Xem đầy đủ từ "go fly a kite!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march off Cụm từ

Nghĩa: Bước đi, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "march off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march out Cụm từ

Nghĩa: Bước đi, đi ra.

Xem đầy đủ từ "march out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march Danh từ

UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian...); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).

  • a line of marchđường viễn chinh
  • to be on the marchđang diễn hành

Xem đầy đủ từ "march": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bat Danh từ

UK/bæt/US/bæt/

Nghĩa: Bước đi, dáng đi.

Xem đầy đủ từ "bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pace Danh từ

UK/peɪs/US/peɪs/

Nghĩa: Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.

  • to go at a foat's (walking) paceđi từng bước
  • to go at a quick paceđi rảo bước, đi nhanh

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trod Danh từ

UK/tɹɒd/US/tɹɑd/

Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.

  • a firm treaddáng đi vững chắc

Xem đầy đủ từ "trod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trodden Danh từ

UK/ˈtɹɒ.dən/US/ˈtɹɑ.dən/

Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.

  • a firm treaddáng đi vững chắc

Xem đầy đủ từ "trodden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bước đi tiếng Anh là gì?

"bước đi" trong tiếng Anh là step (danh từ), tread (danh từ), foot-pace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.