Bước đi tiếng Anh là gì?
"bước đi" trong tiếng Anh là step (danh từ), tread (danh từ), foot-pace (danh từ).
step Danh từ
UK/stɛp-/US/stɛp-/
Nghĩa: Bước, bước đi; bước khiêu vũ.
- to take a step forwardtiến lên một bước
- it is but a step to my housechỉ một bước thì đến nhà tôi
tread Danh từ
UK/tɹɛd/US/tɹɛd/
Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.
- a firm treaddáng đi vững chắc
foot-pace Danh từ
US/ˈfʊt.ˈpeɪs/
Nghĩa: Bước đi.
go fly a kite! Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
march off Cụm từ
Nghĩa: Bước đi, bỏ đi.
march out Cụm từ
Nghĩa: Bước đi, đi ra.
march Danh từ
UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian...); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).
- a line of marchđường viễn chinh
- to be on the marchđang diễn hành
bat Danh từ
UK/bæt/US/bæt/
Nghĩa: Bước đi, dáng đi.
pace Danh từ
UK/peɪs/US/peɪs/
Nghĩa: Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.
- to go at a foat's (walking) paceđi từng bước
- to go at a quick paceđi rảo bước, đi nhanh
trod Danh từ
UK/tɹɒd/US/tɹɑd/
Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.
- a firm treaddáng đi vững chắc
trodden Danh từ
UK/ˈtɹɒ.dən/US/ˈtɹɑ.dən/
Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.
- a firm treaddáng đi vững chắc
Câu hỏi thường gặp
Bước đi tiếng Anh là gì?
"bước đi" trong tiếng Anh là step (danh từ), tread (danh từ), foot-pace (danh từ).