TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bưởi tiếng Anh là gì?

"bưởi" trong tiếng Anh là pomelo (danh từ), grapefruit, shaddock (danh từ).

pomelo Danh từ

UK/ˈpɒmɪləʊ/US/ˈpɑməloʊ/

Nghĩa: bưởi

Xem đầy đủ từ "pomelo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grapefruit

UK/ˈɡɹeɪ̯pfɹuːt/US/ˈɡɹeɪ̯pfɹut/

  • I don't like grapefruit.Tôi không thích bưởi chùm.

Xem đầy đủ từ "grapefruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaddock Danh từ

UK/ˈʃadək/US/ˈʃædək/

Nghĩa: Quả bưởi.

Xem đầy đủ từ "shaddock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jug

UK/d͡ʒʌɡ/US/d͡ʒʌɡ/

Xem đầy đủ từ "jug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boob

UK/ˈbuːb/US/ˈbuːb/

Xem đầy đủ từ "boob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bưởi tiếng Anh là gì?

"bưởi" trong tiếng Anh là pomelo (danh từ), grapefruit, shaddock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.