TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạc đãi tiếng Anh là gì?

"bạc đãi" trong tiếng Anh là maltreat (ngoại động từ), mishandle (ngoại động từ), misuse (ngoại động từ).

maltreat Ngoại động từ

UK/malˈtɹiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược đâi, bạc đãi, hành hạ.

Xem đầy đủ từ "maltreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mishandle Ngoại động từ

UK/mɪsˈhændəl/US/mɪsˈhændəl/ giọng người thật

Nghĩa: Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.

Xem đầy đủ từ "mishandle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misuse Ngoại động từ

UK/mɪsˈjuːs/US/mɪsˈjuːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "misuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistreat

UK/mɪsˈtɹiːt/US/mɪsˈtɹiːt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "mistreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maltreater Danh từ

US/ˌmæl.ˈtri.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ngược đâi, người bạc đãi, người hành hạ.

Xem đầy đủ từ "maltreater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maltreatment Danh từ

UK/malˈtɹiːtmənt/US/malˈtɹit.mɛnt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ngược đâi, sự bạc đãi, sự hành hạ.

Xem đầy đủ từ "maltreatment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misusage Danh từ

US/ˌmɪs.ˈjuː.sɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "misusage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạc đãi tiếng Anh là gì?

"bạc đãi" trong tiếng Anh là maltreat (ngoại động từ), mishandle (ngoại động từ), misuse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mishandle": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "maltreatment": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.