misuse
UK/mɪsˈjuːs/
US/mɪsˈjuːs/
giọng máy của trình duyệt
misuse nghĩa là sự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ, sự bạc đãi.
Nghĩa của misuse
Danh từ
- Sự dùng sai, sự lạm dụng.
- Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.
Ngoại động từ
- Dùng sai, lạm dụng.
- Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.
Dạng từ của misuse
| Số nhiều | misuses |
| Ngôi thứ ba số ít | misuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misusing |
| Quá khứ phân từ | misused |
| Quá khứ | misused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misuse
Đồng nghĩa
Họ từ của misuse
Câu ví dụ với misuse
- The word "theory" is often misused. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
misuse nghĩa là gì?
misuse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ, sự bạc đãi.
misuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misuse: giọng Anh (UK) /mɪsˈjuːs/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈjuːs/.