TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misuse

UK/mɪsˈjuːs/ US/mɪsˈjuːs/ giọng máy của trình duyệt

misuse nghĩa là sự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ, sự bạc đãi.

Nghĩa của misuse

Danh từ

  1. Sự dùng sai, sự lạm dụng.
  2. Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.

Ngoại động từ

  1. Dùng sai, lạm dụng.
  2. Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.

Dạng từ của misuse

Số nhiềumisuses
Ngôi thứ ba số ítmisuses
Hiện tại phân từ (-ing)misusing
Quá khứ phân từmisused
Quá khứmisused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misuse

Đồng nghĩa

Họ từ của misuse

Câu ví dụ với misuse

  • The word "theory" is often misused. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

misuse nghĩa là gì?

misuse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ, sự bạc đãi.

misuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misuse: giọng Anh (UK) /mɪsˈjuːs/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.