Bạn đồng nghiệp tiếng Anh là gì?
"bạn đồng nghiệp" trong tiếng Anh là colleague (danh từ), coworker (danh từ), confrère (danh từ).
colleague Danh từ
UK/ˈkɒliːɡ/US/ˈkɑliɡ/
Nghĩa: Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự.
coworker Danh từ
UK/ˌkəʊˈwɜː.kər/US/ˌkoʊˈwɝː.kɚ/
Nghĩa: Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.
confrère Danh từ
Nghĩa: Bạn đồng nghiệp.
fellow-worker Danh từ
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈwɜː.kɜː/
Nghĩa: Bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp.
work-mate Danh từ
US/ˈwɜːk.ˈmeɪt/
Nghĩa: Bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên.
contemporary Danh từ
UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/
Nghĩa: Bạn đồng nghiệp (báo chí).
- some of our contemporaries have published the newsmột vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó
co-temporary Danh từ
Nghĩa: Bạn đồng nghiệp (báo chí).
- some of our contemporaries have published the newsmột vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó
Câu hỏi thường gặp
Bạn đồng nghiệp tiếng Anh là gì?
"bạn đồng nghiệp" trong tiếng Anh là colleague (danh từ), coworker (danh từ), confrère (danh từ).