TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạo dạn tiếng Anh là gì?

"bạo dạn" trong tiếng Anh là bold, daring, fearlessly (phó từ).

bold

UK/ˈbəʊld/US/boʊld/

Xem đầy đủ từ "bold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daring

UK/ˈdɛə.ɹɪŋ/US/ˈdɛɚ.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "daring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearlessly Phó từ

US/ˈfɪr.ləs.li/

Nghĩa: Gan dạ, bạo dạn.

Xem đầy đủ từ "fearlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gritty Tính từ

UK/ˈɡɹɪti/US/ˈɡɹɪti/

Nghĩa: Cứng cỏi, bạo dạn, gan góc.

Xem đầy đủ từ "gritty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grit Danh từ

UK/ɡɹɪt/US/ɡɹɪt/

Nghĩa: Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.

Xem đầy đủ từ "grit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grittiness Danh từ

US/ˈɡrɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.

Xem đầy đủ từ "grittiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạo dạn tiếng Anh là gì?

"bạo dạn" trong tiếng Anh là bold, daring, fearlessly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.