Bạo ngược tiếng Anh là gì?
"bạo ngược" trong tiếng Anh là tyrannical (tính từ), tyrannic (tính từ), tyrannically (phó từ).
tyrannical Tính từ
US/təˈrænəkəl/
Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế.
tyrannic Tính từ
US/tɪˈɹæ.nɪk/
Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế.
tyrannically Phó từ
US/təˈrænək(ə)li/
Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế, hung tàn.
tyrannous Tính từ
UK/ˈtɪɹənəs/US/ˈtɪɹənəs/
Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế.
despotic Tính từ
UK/disˈpɒt.ɪk/US/dɛsˈpɑt.ɪk/
Nghĩa: Chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược.
heinously Phó từ
US/ˈheɪ.nəs.li/
Nghĩa: Tàn ác, bạo ngược.
cruel
UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/
brutal
UK/ˈbɹuːtəl/US/ˈbɹu.təl/
tyrant Danh từ
UK/ˈtaɪɹənt/US/ˈtaɪɹənt/
Nghĩa: Bạo chúa, kẻ bạo ngược.
tyranny Danh từ
US/ˈtɪəɹəni/
Nghĩa: Sự bạo ngược, sự chuyên chế.
despot Danh từ
UK/ˈdɛs.pɒt/US/ˈdɛs.pət/
Nghĩa: Kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược.
domineering Tính từ
US/ˌdɑː.mə.ˈnɪ.riɳ/
Nghĩa: Áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược.
Câu hỏi thường gặp
Bạo ngược tiếng Anh là gì?
"bạo ngược" trong tiếng Anh là tyrannical (tính từ), tyrannic (tính từ), tyrannically (phó từ).