Bản đồ tiếng Anh là gì?
"bản đồ" trong tiếng Anh là map (danh từ), plan (danh từ), chart (danh từ).
map Danh từ
UK/mæp/US/mæp/
Nghĩa: Bản đồ, địa đồ.
- Tom isn't good at reading maps.Tom không giỏi xem bản đồ.
- Is that the map that Tom gave you?Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?
plan Danh từ
UK/plæn/US/plæn/
Nghĩa: Bản đồ thành phố, bản đồ.
chart Danh từ
UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/
Nghĩa: Bản đồ.
plat Danh từ
UK/plæt/US/plæt/
Nghĩa: Sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...).
mapping Danh từ
UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/
Nghĩa: Bản vẽ, bản đồ.
Câu hỏi thường gặp
Bản đồ tiếng Anh là gì?
"bản đồ" trong tiếng Anh là map (danh từ), plan (danh từ), chart (danh từ).