TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản đồ tiếng Anh là gì?

"bản đồ" trong tiếng Anh là map (danh từ), plan (danh từ), chart (danh từ).

map Danh từ

UK/mæp/US/mæp/

Nghĩa: Bản đồ, địa đồ.

  • Tom isn't good at reading maps.Tom không giỏi xem bản đồ.
  • Is that the map that Tom gave you?Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?

Xem đầy đủ từ "map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan Danh từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Bản đồ thành phố, bản đồ.

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chart Danh từ

UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/

Nghĩa: Bản đồ.

Xem đầy đủ từ "chart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plat Danh từ

UK/plæt/US/plæt/

Nghĩa: Sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...).

Xem đầy đủ từ "plat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mapping Danh từ

UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/

Nghĩa: Bản vẽ, bản đồ.

Xem đầy đủ từ "mapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản đồ tiếng Anh là gì?

"bản đồ" trong tiếng Anh là map (danh từ), plan (danh từ), chart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.