Bấm tiếng Anh là gì?
"bấm" trong tiếng Anh là clip (ngoại động từ), stop (ngoại động từ), click.
clip Ngoại động từ
UK/klɪp/US/klɪp/
Nghĩa: Bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi).
stop Ngoại động từ
UK/stɒp/
Nghĩa: Bấm (dây đàn).
click
UK/klɪk/US/klɪk/
punch Ngoại động từ
UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).
staple
UK/ˈsteɪ.pəl/US/ˈsteɪ.pəl/
stapler
UK/ˈsteɪplə/US/ˈsteɪplɚ/
button Danh từ
UK/ˈbʌtən/US/ˈbʌtən/
Nghĩa: Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...).
- Push the green button, and the light goes on.Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
Câu hỏi thường gặp
Bấm tiếng Anh là gì?
"bấm" trong tiếng Anh là clip (ngoại động từ), stop (ngoại động từ), click.