TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bấm tiếng Anh là gì?

"bấm" trong tiếng Anh là clip (ngoại động từ), stop (ngoại động từ), click.

clip Ngoại động từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: Bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi).

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Ngoại động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Bấm (dây đàn).

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

click

UK/klɪk/US/klɪk/

Xem đầy đủ từ "click": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch Ngoại động từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staple

UK/ˈsteɪ.pəl/US/ˈsteɪ.pəl/

Xem đầy đủ từ "staple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stapler

UK/ˈsteɪplə/US/ˈsteɪplɚ/

Xem đầy đủ từ "stapler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

button Danh từ

UK/ˈbʌtən/US/ˈbʌtən/

Nghĩa: Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...).

  • Push the green button, and the light goes on.Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

Xem đầy đủ từ "button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bấm tiếng Anh là gì?

"bấm" trong tiếng Anh là clip (ngoại động từ), stop (ngoại động từ), click.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.