TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất hủ tiếng Anh là gì?

"bất hủ" trong tiếng Anh là immortal (tính từ), imperishable (tính từ), immortally (phó từ).

immortal Tính từ

UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/

Nghĩa: Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.

  • an immortal poembài thơ bất hủ

Xem đầy đủ từ "immortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperishable Tính từ

US/ˌɪm.ˈpɛr.ɪ.ʃə.bəl/

Nghĩa: Bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được.

Xem đầy đủ từ "imperishable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortally Phó từ

US/ˌɪ.ˈmɔr.tᵊl.li/

Nghĩa: Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, đời đời.

Xem đầy đủ từ "immortally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumental Tính từ

UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/

Nghĩa: Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.

  • a monumental workmột tác phẩm vĩ đại

Xem đầy đủ từ "monumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undying

UK/ʌnˈdaɪ.ɪŋ/US/ʌnˈdaɪ.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "undying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfading

US/ˌən.ˈfeɪ.dɪŋ/

Xem đầy đủ từ "unfading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortality Danh từ

UK/ˌɪmɔːˈtæləti/US/ˌɪmɔːɹˈtæləti/

Nghĩa: Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi.

Xem đầy đủ từ "immortality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperishability Danh từ

Nghĩa: Sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được.

Xem đầy đủ từ "imperishability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperishableness Danh từ

US/ˌɪm.ˈpɛr.ɪ.ʃə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được.

Xem đầy đủ từ "imperishableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever-greeness Danh từ

Nghĩa: Tính bất hủ.

Xem đầy đủ từ "ever-greeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất hủ tiếng Anh là gì?

"bất hủ" trong tiếng Anh là immortal (tính từ), imperishable (tính từ), immortally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.