Bất kham tiếng Anh là gì?
"bất kham" trong tiếng Anh là insufferable (tính từ), unruly (tính từ), ornery (tính từ).
insufferable Tính từ
UK/ɪnˈsʌfəɹəb(ə)l/US/ɪnˈsʌfəɹəb(ə)l/
Nghĩa: bất kham, bất nhẫn, không thể chịu đựng được
unruly Tính từ
UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/
Nghĩa: Ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa).
ornery Tính từ
UK/ˈɔːnəɹi/US/ˈɔɹnəɹi/
Nghĩa: bất kham
skittishly Phó từ
US/ˈskɪ.tɪʃ.li/
Nghĩa: Hay lồng, bất kham; khó điều khiển (ngựa).
unbearable
US/ˌən.ˈbɛr.ə.bəl/
randy Tính từ
UK/ˈɹændi/US/ˈɹændi/
Nghĩa: Hung hăng, bất kham (ngựa...).
intolerable
UK/ɪnˈtɒləɹəbl̩/US/ɪnˈtɑləɹəbl̩/
feisty
UK/ˈfaɪsti/US/ˈfaɪsti/
randily Phó từ
Nghĩa: Hung hăng, bất kham (ngựa...).
restive Tính từ
UK/ˈɹɛstɪv/US/ˈɹɛstɪv/
Nghĩa: Bất kham (ngựa).
restively Phó từ
US/ˈrɛs.tɪv.li/
Nghĩa: Bất kham, khó dạy (ngựa).
randiness Danh từ
US/ˈræn.di.nəs/
Nghĩa: Tính hung hăng, tính bất kham (ngựa...).
restiveness Danh từ
US/ˈrɛs.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính bất kham (ngựa).
Câu hỏi thường gặp
Bất kham tiếng Anh là gì?
"bất kham" trong tiếng Anh là insufferable (tính từ), unruly (tính từ), ornery (tính từ).