TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bần cùng tiếng Anh là gì?

"bần cùng" trong tiếng Anh là poor (tính từ), indigent (tính từ), quisby (tính từ).

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Nghèo, bần cùng

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indigent Tính từ

UK/ˈɪndɪd͡ʒənt/US/ˈɪndɪd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghèo khổ, bần cùng.

Xem đầy đủ từ "indigent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quisby Tính từ

Nghĩa: Phá sản; bần cùng.

Xem đầy đủ từ "quisby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indigence Danh từ

UK/ˈɪndɪd͡ʒəns/US/ˈɪndɪd͡ʒəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nghèo khổ, sự bần cùng.

Xem đầy đủ từ "indigence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impoverished

UK/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃt/US/ɪmˈpɑvəɹɪʃt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "impoverished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bần cùng tiếng Anh là gì?

"bần cùng" trong tiếng Anh là poor (tính từ), indigent (tính từ), quisby (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "poor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "indigence": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.