Bần cùng tiếng Anh là gì?
"bần cùng" trong tiếng Anh là poor (tính từ), indigent (tính từ), quisby (tính từ).
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Nghèo, bần cùng
indigent Tính từ
UK/ˈɪndɪd͡ʒənt/US/ˈɪndɪd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo khổ, bần cùng.
quisby Tính từ
Nghĩa: Phá sản; bần cùng.
indigence Danh từ
UK/ˈɪndɪd͡ʒəns/US/ˈɪndɪd͡ʒəns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự nghèo khổ, sự bần cùng.
impoverished
UK/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃt/US/ɪmˈpɑvəɹɪʃt/ giọng máy
Câu hỏi thường gặp
Bần cùng tiếng Anh là gì?
"bần cùng" trong tiếng Anh là poor (tính từ), indigent (tính từ), quisby (tính từ).