Bậc thầy tiếng Anh là gì?
"bậc thầy" trong tiếng Anh là master (tính từ), magistral (tính từ), magistrally (phó từ).
master Tính từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
- A mathematies master.Thầy giáo dạy toán
magistral Tính từ
UK/ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/US/ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/
Nghĩa: Bậc thầy.
magistrally Phó từ
US/ˈmæ.dʒə.strəl.li/
Nghĩa: Bậc thầy, với uy tín của người thầy.
guru Danh từ
UK/ˈɡʊɹuː/US/ˈɡʊɹ(ˌ)u/
Nghĩa: Bậc thầy.
masterful Tính từ
US/ˈmæs.tɜː.fəl/
Nghĩa: Bậc thầy, tài cao, siêu việt.
masterly Tính từ
UK/ˈmɑːstəli/US/ˈmæstɚli/
Nghĩa: Bậc thầy, tài giỏi, tài cao.
Câu hỏi thường gặp
Bậc thầy tiếng Anh là gì?
"bậc thầy" trong tiếng Anh là master (tính từ), magistral (tính từ), magistrally (phó từ).