TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắn phá tiếng Anh là gì?

"bắn phá" trong tiếng Anh là bombard (ngoại động từ), strafe (ngoại động từ), shell (ngoại động từ).

bombard Ngoại động từ

UK/ˈbɒmˌbɑːd/US/ˈbɑmˌbɑɹd/

Nghĩa: Bắn phá, ném bom, oanh tạc.

Xem đầy đủ từ "bombard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strafe Ngoại động từ

UK/ˈstɹeɪ̯f/US/ˈstɹeɪ̯f/

Nghĩa: Bắn phá, oanh tạc.

Xem đầy đủ từ "strafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shell Ngoại động từ

UK/ʃɛl/US/ʃɛl/

Nghĩa: Bắn đạn, thả bom, bắn phá.

Xem đầy đủ từ "shell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump Ngoại động từ

US/bʌmp/

Nghĩa: (quân sự), (từ lóng) bắn phá.

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bombardment Danh từ

US/bɑmbɑɹdmənt/

Nghĩa: Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.

  • preliminatry bombardment(quân sự) sự bắn phá dọn đường
  • nuclear bombardment(vật lý) sự bắn phá hạt nhân

Xem đầy đủ từ "bombardment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strafer Danh từ

UK/ˈstɹeɪ̯fəː/US/ˈstɹeɪ̯fɚ/

Nghĩa: Người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi.

Xem đầy đủ từ "strafer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắn phá tiếng Anh là gì?

"bắn phá" trong tiếng Anh là bombard (ngoại động từ), strafe (ngoại động từ), shell (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.